mess about

/mɛs əˈbaʊt/
Động từ
  1. (nội động) cư xử không đúng mực
    (intransitive) To misbehave
    Kids! Stop messing about and do your work!
    Các con! Đừng gây rối nữa và làm việc của bạn đi!
    Từ đồng nghĩa:mess around
  2. (nội động từ) Ở trong một mối quan hệ bình thường không cam kết
    (intransitive) To be in a casual non-committal relationship
    Anna and I are just messing about; this isn't going to last.
    Anna và tôi chỉ đang đùa giỡn thôi; điều này sẽ không kéo dài.
    Từ đồng nghĩa:mess around
  3. (thông tục) Chơi đùa; đùa giỡn; lãng phí thời gian của (một người).
    (transitive) To play with; to toy with; to waste the time of (a person).
    Stop messing me about and give me a straight answer!
    Hãy ngừng làm phiền tôi và cho tôi một câu trả lời thẳng thắn!
    Từ đồng nghĩa:mess around
🎬 Nghe “mess about” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish